department of anthropology
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ban nhân chủng học: Một đơn vị học thuật trong một trường đại học hoặc viện nghiên cứu, chịu trách nhiệm về việc giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực nhân chủng học.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She is the head of the department of anthropology at the university. (Bà ấy là trưởng ban nhân chủng học tại trường đại học.)
- The new course on cultural studies is offered by the department of anthropology. (Khóa học mới về nghiên cứu văn hóa được cung cấp bởi ban nhân chủng học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "within the department of anthropology": trong phạm vi/ thuộc ban nhân chủng học.
- There are several research groups within the department of anthropology. (Có một số nhóm nghiên cứu trong ban nhân chủng học.)
Biến thể và từ gần giống
- Anthropology department (n): Ban nhân chủng học (cách diễn đạt khác với cùng nghĩa).
- He applied to work in the anthropology department. (Anh ấy đã nộp đơn xin làm việc tại ban nhân chủng học.)
Từ đồng nghĩa
- Anthropology faculty: Khoa nhân chủng học (có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh học thuật).
Noun
- Ban nhân chủng học